trăn đất

  1. Loài trăn chỉdưới đất, không leo lên cây được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trăn đất"

trăn đất
Một con trăn đất đang bò chậm rãi trên lớp lá khô trong rừng.